8h-17h Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần

Hotline: 0915720689

Email: info@matsu.com.vn

Cân vi lượng MYA 21.5Y.P

Giá: Liên hệ

Models:MYA 21.5Y.P; Radwag - Poland

Giao hàng: Đặt hàng

Lượt xem 9

Hỗ trợ khách hàng

Thông tin sản phẩm

Cân vi lượng
Model: MYA 21.5Y.P;
Hãng sản xuất: Radwag - Poland
Xuất xứ: Ba Lan
Thông số đo lường (Metrological parameters)
- Tải trọng tối đa (Max): 21 g
- Tải trọng tối thiểu: 0,1 mg
- Độ đọc (d): 1 µg
- Độ chia kiểm định (e): 1 mg
- Phạm vi trừ bì: –21 g
- Độ lặp lại tiêu chuẩn (5% Max): 1 µg
- Độ lặp lại tiêu chuẩn (Max): 3 µg
- Khối lượng cân tối thiểu tiêu chuẩn (USP): 2 mg
- Khối lượng cân tối thiểu tiêu chuẩn (U = 1%, k = 2): 0,2 mg
- Độ lặp lại cho phép (5% Max): 1,6 µg
- Độ lặp lại cho phép (Max): 4 µg
- Độ tuyến tính: ±7 µg
- Sai lệch tải lệch tâm: 7 µg
- Độ trôi độ nhạy theo thời gian: 1×10⁻⁶ / năm × Rt
- Thời gian ổn định: ~ 5 giây
- Hiệu chuẩn: nội bộ (tự động)
- Cấp chính xác OIML: Class I
Thông số vật lý (Physical parameters)
- Hệ thống cân bằng: tự động – Reflex Level System
- Màn hình: màn hình cảm ứng màu đồ họa 10″
- Cửa buồng cân: tự động
Phụ kiện đi kèm (Delivery components)
- Cân vi lượng, bộ hiển thị (terminal), đĩa cân, tấm chắn đĩa cân
- Bình thủy tinh, vòng chống bay hơi
- Nắp kính, nắp kính bổ sung
- Bộ nguồn, nhíp, chổi vệ sinh, áo phủ chống bụi bằng vải
Kích thước – dung tích
- Kích thước buồng cân: Ø 90 × 90 mm
- Dung tích: 11 ml
- Kích thước đĩa cân: Ø 26 mm
Đóng gói – khối lượng
- Kích thước đóng gói (R × S × C): 750 × 492 × 595 mm
- Khối lượng tịnh: 10,6 kg
- Khối lượng cả bì: 16,5 kg
Kết cấu – bảo vệ
- Cấp bảo vệ: IP43
Giao tiếp (Communication interface)
- Cổng kết nối: 2× USB-A, USB-C, RS232 (COM3), HDMI, Ethernet, Wi-Fi®, Hotspot
Thông số điện (Electrical parameters)
- Nguồn cấp:
  -- Adapter: 100–240 V AC, 50/60 Hz, 1 A
  -- Đầu ra: 15 V DC, 2,4 A
  -- Cân: 12–15 V DC, tối đa 1,4 A
Điều kiện môi trường (Environmental conditions)
- Nhiệt độ làm việc: +10 đến +40°C
- Tốc độ thay đổi nhiệt độ: ±0,3°C / 1 giờ (±1°C / 8 giờ)
- Độ ẩm tương đối: 40% – 80%
- Tốc độ thay đổi độ ẩm: ±1% / giờ (±4% / 8 giờ)

Ý kiến khách hàng

Sản phẩm liên quan

Cân phân tích siêu vi
Cân phân tích siêu vi

Liên hệ

Models: XA 53.5Y.M.A; Radwag - Poland

Cân phân tích AS 220.X7
Cân phân tích AS 220.X7

39.000.000 ₫

Models: AS 220.X7; Radwag - Ba Lan

Cân chính xác PS 3000.5Y
Cân chính xác PS 3000.5Y

95.000.000 ₫

Models: Radwag - Poland

Cân phân tích AS 60/220.X7
Cân phân tích AS 60/220.X7

61.000.000 ₫

Models: Radwag – Poland

Cân giường 4B
Cân giường 4B

Liên hệ

Models: C315.4B.500.C-1; Radwag - Ba Lan

Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Công ty TNHH Cung ứng Vật tư và Kỹ thuật